Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒙 学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙 学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
蒙 学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙 学 Tìm thêm nội dung cho: 蒙 学